声说

声说
shēngshuō
thanh thuyết

kể chuyện bằng lời; thuyết minh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kể chuyện bằng lời; thuyết minh

    • Anh ấy tuyên bố mình vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.