壮阳

壮阳
zhuàngyáng
tráng dương

tăng cường dương khí; bổ thận tráng dương (Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường dương khí; bổ thận tráng dương (Đông y)

    • Loại thuốc này có tác dụng tráng dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.