壮语

壮语
zhuàng
tráng ngữ

tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng)

    • Anh ấy đã nói một bài hùng biện.

  2. danh từ

    ngôn ngữ Trang; tiếng Trang

    • Anh ấy nói chuyện luôn thích dùng lời lẽ khoa trương.

  3. danh từ

    tiếng Tráng

    • Tiếng Tráng là ngôn ngữ của dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  4. danh từ

    tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng ở Quảng Tây)

    • Tiếng Tráng là ngôn ngữ của dân tộc Tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.