Tới nội dung chính

士官

士官
shìguān
sĩ quan

hạ sĩ quan; trung sĩ

4 nghĩa#15236
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hạ sĩ quan; trung sĩ

    • 。

      Anh ấy là một sĩ quan.

  2. 貳名danh từ

    hạ sĩ quan; trung sĩ

  3. 參名danh từ

    hạ sĩ quan; trung sĩ quan (cấp bậc quân sự dưới sĩ quan)

  4. 肆

    hạ sĩ quan; sĩ quan (trong quân đội Nhật)

士
shì
sĩ
BỘ THỦ⼠
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu