文人

文人
wénrén
văn nhân

văn nhân; kẻ sĩ; trí thức

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn nhân; kẻ sĩ; trí thức

    • Anh ấy là một văn nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.