Tới nội dung chính

堕

堕
duò
đoạ
⼟bộ thổ · 11 nét

rơi xuống; sa ngã; đọa

2 nghĩa#20237
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rơi xuống; sa ngã; đọa

    • 。

      Anh ấy đã sa vào lưới tình.

  2. 貳动động từ

    (bóng) sa đọa; trụy lạc; đọa

    • 。

      Anh ấy đã sa đọa.

堕
duò
đoạ
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu