Tới nội dung chính

堍

堍
tù
thố
⼟bộ thổ · 11 nét

mố cầu; bên cạnh cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mố cầu; bên cạnh cầu

    • 。

      Trên thành cầu có rất nhiều xe.

堍
tù
thố
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu