堆叠

堆叠
duīdié
đồi điệp

chồng; chất đống; đống (danh từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    • Xin hãy chất đống những cuốn sách này lên.

  2. động từ

    xếp chồng lên nhau; chồng lớp

    • Xin hãy xếp chồng những cuốn sách này lên.

  3. danh từ

    (thuật ngữ máy tính) ngăn xếp; stack

    • Chương trình này sử dụng ngăn xếp để lưu trữ dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.