Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆叠
堆叠
đồi điệp
chồng; chất đống; đống (danh từ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chồng; chất đống; đống (danh từ)
- 。
Xin hãy chất đống những cuốn sách này lên.
- 貳动động từ
xếp chồng lên nhau; chồng lớp
- 。
Xin hãy xếp chồng những cuốn sách này lên.
- 參名danh từ
(thuật ngữ máy tính) ngăn xếp; stack
- 。
Chương trình này sử dụng ngăn xếp để lưu trữ dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ堆叠
Phồn thể堆疊
đồi điệp
chồng; chất đống; đống (danh từ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chồng; chất đống; đống (danh từ)
- 。
Xin hãy chất đống những cuốn sách này lên.
- 貳动động từ
xếp chồng lên nhau; chồng lớp
- 。
Xin hãy xếp chồng những cuốn sách này lên.
- 參名danh từ
(thuật ngữ máy tính) ngăn xếp; stack
- 。
Chương trình này sử dụng ngăn xếp để lưu trữ dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc