/
埰
埰
thái
lấy; lựa chọn; lấy được
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được(kế thừa)
- 。
Xin bạn hái một bông hoa.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn(kế thừa)
- 。
Bạn hãy hái một ít hoa.
- 參动động từ
nhổ lên; rút ra(kế thừa)
- 。
Cô ấy thích hái hoa.
- 肆动động từ
tướng mạo; diện mạo(kế thừa)
- ?
Bạn hái gì vậy?
- 伍动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại(kế thừa)
- 。
Chúng ta đi hái hoa đi.
- 陸动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một(kế thừa)
埰
thái
lấy; lựa chọn; lấy được
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy; lựa chọn; lấy được(kế thừa)
- 。
Xin bạn hái một bông hoa.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn(kế thừa)
- 。
Bạn hãy hái một ít hoa.
- 參动động từ
nhổ lên; rút ra(kế thừa)
- 。
Cô ấy thích hái hoa.
- 肆动động từ
tướng mạo; diện mạo(kế thừa)
- ?
Bạn hái gì vậy?
- 伍动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại(kế thừa)
- 。
Chúng ta đi hái hoa đi.
- 陸动động từ
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài