cài
thái

lấy; lựa chọn; lấy được

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy; lựa chọn; lấy được(kế thừa)

    • Xin bạn hái một bông hoa.

  2. động từ

    chọn lọc; tuyển chọn(kế thừa)

    • Bạn hãy hái một ít hoa.

  3. động từ

    nhổ lên; rút ra(kế thừa)

    • Cô ấy thích hái hoa.

  4. động từ

    tướng mạo; diện mạo(kế thừa)

    • Bạn hái gì vậy?

  5. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại(kế thừa)

    • Chúng ta đi hái hoa đi.

  6. động từ

    đấu tay đôi; thách đấu một chọi một(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.