phụ
bộ thổ · 11 nét

bến; bãi đất ven sông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bến; bãi đất ven sông

    • Bến tàu này rất bận rộn.

  2. danh từ

    bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

    • Cái cảng này rất nhỏ.

  3. danh từ

    bến cảng; bến tàu; đô thị (thương mại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.