Tới nội dung chính

埝

埝
niàn
niệm
⼟bộ thổ · 11 nét

bờ đất giữ nước; đê nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ đất giữ nước; đê nhỏ

    • 。

      Con đê này có thể ngăn lũ.

  2. 貳名danh từ

    bờ ruộng; bờ đê nhỏ

    • 。

      Cái đê này bảo vệ ruộng đồng.

埝
niàn
niệm
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu