Tới nội dung chính

埗

埗
bù
⼟bộ thổ · 10 nét

bến; bãi đất ven sông

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bến; bãi đất ven sông

    • 。

      Cái bến tàu này đã cũ rồi.

  2. 貳名danh từ

    bến; bến tàu

    • 。

      Cái bến tàu này cũ lắm rồi.

  3. 參名danh từ

    bến; bãi đỗ thuyền

  4. 肆名danh từ

    bến; bãi đất ven sông (nơi buôn bán, cập bờ)

  5. 伍名danh từ

    bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

  6. 陸名danh từ

    địa danh; tên địa phương

埗
bù
BỘ THỦ⼟
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu