liè
liệt
bộ thổ · 10 nét

(văn) ngang bằng; bằng nhau

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) ngang bằng; bằng nhau

  2. danh từ

    hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi

    • Cái chuồng này dùng để nuôi ngựa.

  3. danh từ

    đê; đê điều

    • Cái đê này rất cao.

  4. danh từ

    đất đắp cao; gò đất

    • Bờ kè của con sông này rất cao.

  5. danh từ

    bằng nhau; ngang bằng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.