/
埒
埒
liệt
⼟bộ thổ · 10 nét(văn) ngang bằng; bằng nhau
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) ngang bằng; bằng nhau
- 貳名danh từ
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
- 。
Cái chuồng này dùng để nuôi ngựa.
- 參名danh từ
đê; đê điều
- 。
Cái đê này rất cao.
- 肆名danh từ
đất đắp cao; gò đất
- 。
Bờ kè của con sông này rất cao.
- 伍名danh từ
bằng nhau; ngang bằng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
埒
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) ngang bằng; bằng nhau
- 貳名danh từ
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
- 。
Cái chuồng này dùng để nuôi ngựa.
- 參名danh từ
đê; đê điều
- 。
Cái đê này rất cao.
- 肆名danh từ
đất đắp cao; gò đất
- 。
Bờ kè của con sông này rất cao.
- 伍名danh từ
bằng nhau; ngang bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc