Tới nội dung chính

埂

埂
gěng
canh
⼟bộ thổ · 10 nét

bờ ruộng; bờ đất cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ ruộng; bờ đất cao

    • 。

      Cỏ mọc đầy trên bờ ruộng.

  2. 貳名danh từ

    bờ ruộng; bờ đất ngăn cách các thửa ruộng

埂
gěng
canh
BỘ THỦ⼟
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu