chuí
bộ thổ · 10 nét

rủ xuống; thả xuống; buông thõng

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rủ xuống; thả xuống; buông thõng(kế thừa)

    • Cành liễu rủ xuống rồi.

  2. động từ

    rủ xuống; rủ; buông thõng(kế thừa)

  3. động từ

    cúi xuống; rủ xuống; buông thõng(kế thừa)

  4. động từ

    rủ xuống; buông xuống; truyền lại (cho đời sau)(kế thừa)

  5. động từ

    rủ xuống; rủ; để lại (cho đời sau)(kế thừa)

    • Anh ấy cúi đầu xuống.

  6. động từ

    rủ xuống; cúi xuống; (văn) để lại (cho đời sau)(kế thừa)

  7. trạng từ

    gần; sắp (chỉ một chút nữa là)(kế thừa)

    • Mặt trời đã lặn rồi.

  8. trạng từ

    gần xong; lộn xộn đủ thứ(kế thừa)

    • Anh ấy đang vật lộn trong cơn hấp hối.

  9. động từ

    lên; đi lên; tiến lại gần(kế thừa)

    • Hoàng hôn buông xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.