Tới nội dung chính

垴

垴
nǎo
⼟bộ thổ · 9 nét

gò nhỏ; đồi nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gò nhỏ; đồi nhỏ

    • 。

      Ngọn đồi nhỏ này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    dùng trong địa danh

垴
nǎo
BỘ THỦ⼟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu