Tới nội dung chính

垡

垡
fá
phạt
⼟bộ thổ · 9 nét

lật đất; xới đất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lật đất; xới đất

    • 。

      Nông dân đang xới đất trên ruộng.

  2. 貳名danh từ

    đất cày lật lên; đất lật

    • 。

      Mảnh đất này có rất nhiều đất lật.

  3. 參名danh từ

    dùng trong địa danh

垡
fá
phạt
BỘ THỦ⼟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu