duī
đôi
bộ thổ · 9 nét

đống; đụn; chồng; tích tụ

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đống; đụn; chồng; tích tụ(kế thừa)

    许多东西放在一起形成的整体xǔduō dōngxi fàngzài yīqǐ xíngchéng de zhěngtǐ

    • Ở đây có một đống sách.

  2. danh từ

    đống; cục; khối(kế thừa)

    许多东西放在一起形成的集合体xǔduō dōngxi fàngzài yìqǐ xíngchéng de jíhétǐ

  3. danh từ

    đống; chồng; đống (lớn)(kế thừa)

    许多东西聚集在一起的样子;积累的东西。xǔduō dōngxi jùjí zài yìqǐ de yàngzi;jīlěi de dōngxi。

  4. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)(kế thừa)

    把东西放在一起,形成一堆bǎ dōngxi fàng zài yīqǐ, xíngchéng yī duī

    • Xin hãy chất sách lên.

  5. động từ

    đống; đống đất; chất đống; xếp chồng(kế thừa)

    把东西堆放在一起bǎ dōngxi duīfàng zài yīqǐ

    • Anh ấy chất sách lên.

  6. động từ

    đống; đống đất; chồng (chất); xếp chồng lên nhau(kế thừa)

    把东西一个一个放在一起bǎ dōngxi yīgè yīgè fàng zài yīqǐ

    • Xếp sách lên.

  7. danh từ

    một đống; một đám(kế thừa)

    许多东西放在一起形成的高起的东西xǔduō dōngxi fàngzài yìqǐ xíngchéng de gāoqǐ de dōngxi

    • Trên bàn có một đống sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.