Tới nội dung chính

垓

垓
gāi
cai
⼟bộ thổ · 9 nét

ranh giới; phân chia lĩnh vực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    • 。

      Trận chiến Cai Hạ là một trận chiến quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

垓
gāi
cai
BỘ THỦ⼟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu