Tới nội dung chính

坕

坕
jīng
kinh
⼟bộ thổ · 7 nét

kho vũ khí; võ khố

12 nghĩa
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kho vũ khí; võ khố(kế thừa)

    中古代重要的著作或文献gǔdài zhòngyào de zhùzuò huò wénxiàn

    • 。

      Anh ấy thích đọc kinh điển.

  2. 貳名danh từ

    huyện Vũ Cường(kế thừa)

    中宗教或哲学中的重要著作;佛教或道教的经典zōngjiào huò zhéxué zhōng de zhòngyào zhùzuò; fójiào huò dàojiào de jīngdiǎn

    • 。

      Đây là một cuốn kinh Phật.

  3. 參名danh từ

    vấp ngã; thất bại thảm hại (bóng)(kế thừa)

    中宗教或哲学的重要著作;圣书zōngjiào huò zhéxué de zhòngyào zhùzuò;shèngshū

  4. 肆动động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để(kế thừa)

    中通过;穿过;经历tōngguò; chuānguò; jīnglì

    • 。

      Chúng tôi đã đi qua công viên.

  5. 伍动động từ

    trải qua; kinh qua(kế thừa)

    中经历,遭遇或体验某事jīnglì、zāoyù huò tǐyàn mǒushì

    • 。

      Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

  6. 陸动động từ

    gánh chịu; chịu đựng(kế thừa)

    中承受;忍受chéngshòu;rěnshòu

    • 。

      Anh ấy không thể chịu đựng thêm đòn đánh nào nữa.

  7. 柒动động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn)(kế thừa)

    中忍受;承受困难或痛苦rěnshòu;chéngshòu kùnnan huò téngtòng

  8. 捌名danh từ

    huyện Võ Cường, thành phố Hành Thủy, Hà Bắc(kế thừa)

    中织布时从一端到另一端的线zhī bù shí cóng yī duān dào lìng yī duān de xiàn

    • 。

      Sợi dọc của mảnh vải này rất mảnh.

  9. 玖名danh từ

    đạo đức võ thuật; võ đức(kế thừa)

    中地球上从南到北的线;也指武术中的道德原则dìqiú shàng cóng nán dào běi de xiàn;yě zhǐ wǔshù zhōng de dàodé yuánzé

    • 。

      Con đường này là đường kinh tuyến.

  10. 拾名danh từ

    kinh nguyệt; hành kinh(kế thừa)

    中女性每月来一次的生理现象nǚxìng měi yuè lái yī cì de shēnglǐ xiànxiàng

    • 。

      Cô ấy có kinh nguyệt mỗi tháng.

  11. 11名danh từ

    cảnh võ thuật (trong kịch hay vũ đạo Trung Quốc); đánh võ nhào lộn(kế thừa)

    中中医学中气血运行的通道zhōngyī xuézhōng qìxiě yùnxíng de tōngdào

    • 。

      Kinh mạch này rất quan trọng.

  12. 12名danh từ

    Họ Tỉnh(kế thừa)

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

坕
jīng
kinh
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu