坕
kho vũ khí; võ khố
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho vũ khí; võ khố(kế thừa)
中古代重要的著作或文献gǔdài zhòngyào de zhùzuò huò wénxiàn
- 。
Anh ấy thích đọc kinh điển.
- 貳名danh từ
huyện Vũ Cường(kế thừa)
中宗教或哲学中的重要著作;佛教或道教的经典zōngjiào huò zhéxué zhōng de zhòngyào zhùzuò; fójiào huò dàojiào de jīngdiǎn
- 。
Đây là một cuốn kinh Phật.
- 參名danh từ
vấp ngã; thất bại thảm hại (bóng)(kế thừa)
中宗教或哲学的重要著作;圣书zōngjiào huò zhéxué de zhòngyào zhùzuò;shèngshū
- 肆动động từ
thấu suốt; thông qua; triệt để(kế thừa)
中通过;穿过;经历tōngguò; chuānguò; jīnglì
- 。
Chúng tôi đã đi qua công viên.
- 伍动động từ
trải qua; kinh qua(kế thừa)
中经历,遭遇或体验某事jīnglì、zāoyù huò tǐyàn mǒushì
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.
- 陸动động từ
gánh chịu; chịu đựng(kế thừa)
中承受;忍受chéngshòu;rěnshòu
- 。
Anh ấy không thể chịu đựng thêm đòn đánh nào nữa.
- 柒动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)(kế thừa)
中忍受;承受困难或痛苦rěnshòu;chéngshòu kùnnan huò téngtòng
- 捌名danh từ
huyện Võ Cường, thành phố Hành Thủy, Hà Bắc(kế thừa)
中织布时从一端到另一端的线zhī bù shí cóng yī duān dào lìng yī duān de xiàn
- 。
Sợi dọc của mảnh vải này rất mảnh.
- 玖名danh từ
đạo đức võ thuật; võ đức(kế thừa)
中地球上从南到北的线;也指武术中的道德原则dìqiú shàng cóng nán dào běi de xiàn;yě zhǐ wǔshù zhōng de dàodé yuánzé
- 。
Con đường này là đường kinh tuyến.
- 拾名danh từ
kinh nguyệt; hành kinh(kế thừa)
中女性每月来一次的生理现象nǚxìng měi yuè lái yī cì de shēnglǐ xiànxiàng
- 。
Cô ấy có kinh nguyệt mỗi tháng.
- 11名danh từ
cảnh võ thuật (trong kịch hay vũ đạo Trung Quốc); đánh võ nhào lộn(kế thừa)
中中医学中气血运行的通道zhōngyī xuézhōng qìxiě yùnxíng de tōngdào
- 。
Kinh mạch này rất quan trọng.
- 12名danh từ
Họ Tỉnh(kế thừa)
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho vũ khí; võ khố(kế thừa)
中古代重要的著作或文献gǔdài zhòngyào de zhùzuò huò wénxiàn
- 。
Anh ấy thích đọc kinh điển.
- 貳名danh từ
huyện Vũ Cường(kế thừa)
中宗教或哲学中的重要著作;佛教或道教的经典zōngjiào huò zhéxué zhōng de zhòngyào zhùzuò; fójiào huò dàojiào de jīngdiǎn
- 。
Đây là một cuốn kinh Phật.
- 參名danh từ
vấp ngã; thất bại thảm hại (bóng)(kế thừa)
中宗教或哲学的重要著作;圣书zōngjiào huò zhéxué de zhòngyào zhùzuò;shèngshū
- 肆动động từ
thấu suốt; thông qua; triệt để(kế thừa)
中通过;穿过;经历tōngguò; chuānguò; jīnglì
- 。
Chúng tôi đã đi qua công viên.
- 伍动động từ
trải qua; kinh qua(kế thừa)
中经历,遭遇或体验某事jīnglì、zāoyù huò tǐyàn mǒushì
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.
- 陸动động từ
gánh chịu; chịu đựng(kế thừa)
中承受;忍受chéngshòu;rěnshòu
- 。
Anh ấy không thể chịu đựng thêm đòn đánh nào nữa.
- 柒动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)(kế thừa)
中忍受;承受困难或痛苦rěnshòu;chéngshòu kùnnan huò téngtòng
- 捌名danh từ
huyện Võ Cường, thành phố Hành Thủy, Hà Bắc(kế thừa)
中织布时从一端到另一端的线zhī bù shí cóng yī duān dào lìng yī duān de xiàn
- 。
Sợi dọc của mảnh vải này rất mảnh.
- 玖名danh từ
đạo đức võ thuật; võ đức(kế thừa)
中地球上从南到北的线;也指武术中的道德原则dìqiú shàng cóng nán dào běi de xiàn;yě zhǐ wǔshù zhōng de dàodé yuánzé
- 。
Con đường này là đường kinh tuyến.
- 拾名danh từ
kinh nguyệt; hành kinh(kế thừa)
中女性每月来一次的生理现象nǚxìng měi yuè lái yī cì de shēnglǐ xiànxiàng
- 。
Cô ấy có kinh nguyệt mỗi tháng.
- 11名danh từ
cảnh võ thuật (trong kịch hay vũ đạo Trung Quốc); đánh võ nhào lộn(kế thừa)
中中医学中气血运行的通道zhōngyī xuézhōng qìxiě yùnxíng de tōngdào
- 。
Kinh mạch này rất quan trọng.
- 12名danh từ
Họ Tỉnh(kế thừa)
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc