jǐng
bộ thổ · 7 nét

bẫy; hố bẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bẫy; hố bẫy(kế thừa)

    • Anh ấy đã rơi vào bẫy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.