kēng
bộ thổ · 7 nét

hố; hố đất; chỗ trũng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố; hố đất; chỗ trũng(kế thừa)

    地面上低陷的地方dìmiàn shang dī xiànde dìfang

    • Trên mặt đất có một cái hố.

  2. động từ

    (khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm(kế thừa)

    欺骗别人,让别人上当或吃亏qīpiàn biérén, ràng biérén shàngdàng huò chīkuī

    • Anh ấy bị lừa rồi.

  3. danh từ

    hố; hầm mỏ; đường hầm (trong khai thác)(kế thừa)

    地下开采矿物的洞dìxià kāicǎi kuàngwù de dòng

    • Cái hố này rất sâu.

  4. động từ

    (văn) chôn sống(kế thừa)

    把人埋在土里杀死bǎ rén máI zài tǔ lǐ shāsǐ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.