坈
hố; hố đất; chỗ trũng
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố; hố đất; chỗ trũng(kế thừa)
中地面上低陷的地方dìmiàn shang dī xiànde dìfang
- 。
Trên mặt đất có một cái hố.
- 貳动động từ
(khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm(kế thừa)
中欺骗别人,让别人上当或吃亏qīpiàn biérén, ràng biérén shàngdàng huò chīkuī
- 。
Anh ấy bị lừa rồi.
- 參名danh từ
hố; hầm mỏ; đường hầm (trong khai thác)(kế thừa)
中地下开采矿物的洞dìxià kāicǎi kuàngwù de dòng
- 。
Cái hố này rất sâu.
- 肆动động từ
(văn) chôn sống(kế thừa)
中把人埋在土里杀死bǎ rén máI zài tǔ lǐ shāsǐ
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố; hố đất; chỗ trũng(kế thừa)
中地面上低陷的地方dìmiàn shang dī xiànde dìfang
- 。
Trên mặt đất có một cái hố.
- 貳动động từ
(khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm(kế thừa)
中欺骗别人,让别人上当或吃亏qīpiàn biérén, ràng biérén shàngdàng huò chīkuī
- 。
Anh ấy bị lừa rồi.
- 參名danh từ
hố; hầm mỏ; đường hầm (trong khai thác)(kế thừa)
中地下开采矿物的洞dìxià kāicǎi kuàngwù de dòng
- 。
Cái hố này rất sâu.
- 肆动động từ
(văn) chôn sống(kế thừa)
中把人埋在土里杀死bǎ rén máI zài tǔ lǐ shāsǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc