Tới nội dung chính

圳

圳
zhèn
quyến
⼟bộ thổ · 6 nét

rãnh thoát nước giữa các cánh đồng (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rãnh thoát nước giữa các cánh đồng (phương ngữ)

  2. 貳名danh từ

    mương nước nhỏ (dùng trong địa danh, nổi bật là Thâm Quyến)

    • 。

      Thâm Quyến là một thành phố lớn.

圳
zhèn
quyến
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu