tǐng
đinh
bộ thổ · 5 nét

bằng phẳng; phẳng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bằng phẳng; phẳng

  2. tính từ

    bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

  3. danh từ

    dùng trong địa danh

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.