Tới nội dung chính

回声

回声
huíshēng
hồi thanh

tiếng vang; phản hồi; dư luận

1 nghĩa#21026
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiếng vang; phản hồi; dư luận

    • 。

      Trong thung lũng có tiếng vọng.

回
huí
hồi
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu