囘
trả lời; hồi đáp
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi đáp(kế thừa)
- 。
Bạn hãy trả lời tôi một chút.
- 貳量lượng từ
lần; lượt (lần lượt xảy ra)(kế thừa)
中表示事情发生的次数或遍数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò biànshu
- 參量lượng từ
hồi (đơn vị phân chia của tiểu thuyết chương hồi, màn kịch)(kế thừa)
中小说、戏剧等的一段、一章xiǎoshuō、xìjù děng de yī duàn、yī zhāng
- 肆名danh từ
người Hồi; dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)(kế thừa)
中中国的一个民族,信仰伊斯兰教zhōngguó de yīgè mínzú, xìnyǎng yīsīlánjiào
- 。
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi đáp(kế thừa)
- 。
Bạn hãy trả lời tôi một chút.
- 貳量lượng từ
lần; lượt (lần lượt xảy ra)(kế thừa)
中表示事情发生的次数或遍数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò biànshu
- 參量lượng từ
hồi (đơn vị phân chia của tiểu thuyết chương hồi, màn kịch)(kế thừa)
中小说、戏剧等的一段、一章xiǎoshuō、xìjù děng de yī duàn、yī zhāng
- 肆名danh từ
người Hồi; dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)(kế thừa)
中中国的一个民族,信仰伊斯兰教zhōngguó de yīgè mínzú, xìnyǎng yīsīlánjiào
- 。
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ