chán
sàm
bộ khẩu · 20 nét

thèm ăn; háu ăn; tham ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thèm ăn; háu ăn; tham ăn

  2. tính từ

    tham ăn; háu ăn

    • Anh ấy rất tham ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.