zhé
triết
bộ khẩu · 18 nét

khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết(kế thừa)

    • Anh ấy là một người rất thông thái.

  2. danh từ

    người hiền triết; bậc triết nhân(kế thừa)

    • Ông ấy là một nhà hiền triết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.