Tới nội dung chính

嚗

嚗
bó
bác
⼝bộ khẩu · 18 nét

tiếng nổ lách cách (âm thanh vật gì vỡ/tách ra)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng nổ lách cách (âm thanh vật gì vỡ/tách ra)

    • 。

      Gỗ nứt ra với tiếng bốp.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng động khi vật rơi xuống đất

    • 。

      Anh ấy nghe thấy một tiếng bốp.

  3. 參叹thán từ

    tiếng thét tức giận

  4. 肆动động từ

    tiếng nổ lốp bốp; âm thanh nổ

嚗
bó
bác
BỘ THỦ⼝
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu