zǔn
tổn
bộ khẩu · 15 nét

bàn tán; nói chuyện cùng nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bàn tán; nói chuyện cùng nhau

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.