Tới nội dung chính

嘫

嘫
rán
nhiên
⼝bộ khẩu · 15 nét

đúng; không sai; khá tốt

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đúng; không sai; khá tốt(kế thừa)

    中正确的;对的zhèngquè de;duì de

    • ,。

      Anh ấy nói rất đúng, nhưng tôi không thể đồng ý.

  2. 貳形tính từ

    không tệ; khá tốt(kế thừa)

    中正确;没有错误zhèngquè;méiyǒu cuòwù

    • 。

      Những gì anh ấy nói là đúng.

  3. 參副trạng từ

    vậy thì; thế là; (văn) mới(kế thừa)

    中表示因此、所以的意思;这样biǎoshì yīncǐ、suǒyǐ de yìsi;zhèyàng

    • ,。

      Vì anh ấy đã đến rồi, hãy để anh ấy giúp đỡ đi.

  4. 肆副trạng từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)(kế thừa)

    中这样;就这样zhèyàng;jiù zhèyàng

    • 。

      Anh ấy vui vẻ đồng ý.

  5. 伍副trạng từ

    như vậy; như thế (văn)(kế thừa)

    中像这样;这样的情况xiàng zhèyàng; zhèyàng de qíngkuàng

    • 。

      Anh ấy vẫn rất đẹp trai.

  6. 陸副trạng từ

    -ly(kế thừa)

    中表示方式或状态的词尾;用在形容词后面biǎoshì fāngshì huò zhuàngtài de cíwěi;yònɡ zài xíngróngcí hòumiàn

    • 。

      Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

嘫
rán
nhiên
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu