嘫
đúng; không sai; khá tốt
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng; không sai; khá tốt(kế thừa)
中正确的;对的zhèngquè de;duì de
- ,。
Anh ấy nói rất đúng, nhưng tôi không thể đồng ý.
- 貳形tính từ
không tệ; khá tốt(kế thừa)
中正确;没有错误zhèngquè;méiyǒu cuòwù
- 。
Những gì anh ấy nói là đúng.
- 參副trạng từ
vậy thì; thế là; (văn) mới(kế thừa)
中表示因此、所以的意思;这样biǎoshì yīncǐ、suǒyǐ de yìsi;zhèyàng
- ,。
Vì anh ấy đã đến rồi, hãy để anh ấy giúp đỡ đi.
- 肆副trạng từ
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)(kế thừa)
中这样;就这样zhèyàng;jiù zhèyàng
- 。
Anh ấy vui vẻ đồng ý.
- 伍副trạng từ
như vậy; như thế (văn)(kế thừa)
中像这样;这样的情况xiàng zhèyàng; zhèyàng de qíngkuàng
- 。
Anh ấy vẫn rất đẹp trai.
- 陸副trạng từ
-ly(kế thừa)
中表示方式或状态的词尾;用在形容词后面biǎoshì fāngshì huò zhuàngtài de cíwěi;yònɡ zài xíngróngcí hòumiàn
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng; không sai; khá tốt(kế thừa)
中正确的;对的zhèngquè de;duì de
- ,。
Anh ấy nói rất đúng, nhưng tôi không thể đồng ý.
- 貳形tính từ
không tệ; khá tốt(kế thừa)
中正确;没有错误zhèngquè;méiyǒu cuòwù
- 。
Những gì anh ấy nói là đúng.
- 參副trạng từ
vậy thì; thế là; (văn) mới(kế thừa)
中表示因此、所以的意思;这样biǎoshì yīncǐ、suǒyǐ de yìsi;zhèyàng
- ,。
Vì anh ấy đã đến rồi, hãy để anh ấy giúp đỡ đi.
- 肆副trạng từ
(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)(kế thừa)
中这样;就这样zhèyàng;jiù zhèyàng
- 。
Anh ấy vui vẻ đồng ý.
- 伍副trạng từ
như vậy; như thế (văn)(kế thừa)
中像这样;这样的情况xiàng zhèyàng; zhèyàng de qíngkuàng
- 。
Anh ấy vẫn rất đẹp trai.
- 陸副trạng từ
-ly(kế thừa)
中表示方式或状态的词尾;用在形容词后面biǎoshì fāngshì huò zhuàngtài de cíwěi;yònɡ zài xíngróngcí hòumiàn
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối