sāi
bộ khẩu · 14 nét

lãng phí; phung phí (tiếng Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lãng phí; phung phí (tiếng Quảng Đông)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.