tāng
thang
bộ khẩu · 14 nét

tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)

    • Anh ấy làm rơi nắp nồi kêu loảng xoảng.

  2. từ tượng thanh

    tiếng boong; tiếng cồng (âm thanh kim loại)

    • Anh ấy đấm một cú vào bàn, một tiếng “tang” vang lên.

  3. từ tượng thanh

    tiếng "choang"; tiếng động lớn (âm thanh va đập)

    • Anh ấy đấm một cú vào bàn, một tiếng “bang”.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.