Tới nội dung chính

嘒

嘒
huì
uế
⼝bộ khẩu · 14 nét

tiếng (còi, sáo) the thé; âm thanh chói tai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tiếng (còi, sáo) the thé; âm thanh chói tai

    • 。

      Tiếng chim hót líu lo.

  2. 貳形tính từ

    lấp lánh; (của tiếng côn trùng) ri ri

    • 。

      Ánh sao lấp lánh.

嘒
huì
uế
BỘ THỦ⼝
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu