Tới nội dung chính

嗛

嗛
qiàn
khiểm
⼝bộ khẩu · 13 nét

túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận

  2. 貳动động từ

    ngậm (thức ăn trong miệng); ôm giữ

  3. 參动động từ

    hàm chứa; ẩn chứa (ý nghĩa sâu xa)

嗛
qiàn
khiểm
BỘ THỦ⼝
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu