/
嗙
嗙
bảnh
⼝bộ khẩu · 13 nét(khẩu/phương ngữ) khoe khoang; khoác lác
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu/phương ngữ) khoe khoang; khoác lác
- 貳动động từ
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
- 。
Anh ấy thích khoe khoang.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng bịch; tiếng đập vào vật gì đó (tượng thanh)
- 。
Anh ấy đóng sầm cửa lại.
嗙
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu/phương ngữ) khoe khoang; khoác lác
- 貳动động từ
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
- 。
Anh ấy thích khoe khoang.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng bịch; tiếng đập vào vật gì đó (tượng thanh)
- 。
Anh ấy đóng sầm cửa lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối