pǎng
bảnh
bộ khẩu · 13 nét

(khẩu/phương ngữ) khoe khoang; khoác lác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu/phương ngữ) khoe khoang; khoác lác

  2. động từ

    thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ

    • Anh ấy thích khoe khoang.

  3. từ tượng thanh

    tiếng bịch; tiếng đập vào vật gì đó (tượng thanh)

    • Anh ấy đóng sầm cửa lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.