huò
hác
bộ khẩu · 13 nét

nôn; ói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nôn; ói

    • Anh ấy nôn ra một ngụm nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.