/
啲
啲
⼝bộ khẩu · 11 nét
hai; đôi (hai người/vật, dùng khẩu ngữ)
3 nghĩa#13906
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
hai; đôi (hai người/vật, dùng khẩu ngữ)
中一些;几个yīxiē;jǐ gè
- 。
Một số người đang đợi bạn ở đây.
- 貳形tính từ
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
中数量很少;一点点shùliàng hěn shǎo;yīdiǎndiǎn
- 。
Tôi chỉ có một ít tiền.
- 參量lượng từ
một chút (tiếng Quảng Đông)
中少量的;一点点shǎoliàng de;yīdiǎndiǎn
啲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
hai; đôi (hai người/vật, dùng khẩu ngữ)
中一些;几个yīxiē;jǐ gè
- 。
Một số người đang đợi bạn ở đây.
- 貳形tính từ
ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
中数量很少;一点点shùliàng hěn shǎo;yīdiǎndiǎn
- 。
Tôi chỉ có một ít tiền.
- 參量lượng từ
một chút (tiếng Quảng Đông)
中少量的;一点点shǎoliàng de;yīdiǎndiǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối