啯
啯
quắc
⼝bộ khẩu · 11 néttiếng nuốt; tiếng ực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng nuốt; tiếng ực
- 。
Anh ấy nuốt thuốc cái ực.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng ếch kêu; tiếng kêu ộp oạp
- 。
Ếch kêu quắc quắc.
啯
Phồn thể嘓
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng nuốt; tiếng ực
- 。
Anh ấy nuốt thuốc cái ực.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng ếch kêu; tiếng kêu ộp oạp
- 。
Ếch kêu quắc quắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối