tūn
thôn
bộ khẩu · 11 nét

đi chậm chạp; di chuyển chậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi chậm chạp; di chuyển chậm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.