zhào
trác
bộ khẩu · 11 nét

tiếng chim kêu ríu rít; tiếng chim hót líu lo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng chim kêu ríu rít; tiếng chim hót líu lo

    • Chim hót trên cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.