jiè
giới
bộ khẩu · 11 nét

thở dài; than thở

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    thở dài; than thở

    • Ôi, thật đáng tiếc!

  2. thán từ

    rên rỉ; thở dài

  3. từ tượng thanh

    tiếng cười to; cười ha hả

    • Anh ấy cười phá lên một tiếng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.