liǎng
lượng
bộ khẩu · 10 nét

đơn vị đo lường (hệ Anh) (cũ); lạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    đơn vị đo lường (hệ Anh) (cũ); lạng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.