dǒu
bộ khẩu · 10 nét

nghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)

    • Bạn nghỉ một lát đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.