Tới nội dung chính

哢

哢
lòng
lộng
⼝bộ khẩu · 10 nét

tiếng chim hót; tiếng chim kêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếng chim hót; tiếng chim kêu

    • 。

      Những chú chim đang hót trên cây.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng nhạc; âm thanh (tiếng chim hót)

    • 。

      Anh ấy cười một tiếng lộng.

哢
lòng
lộng
BỘ THỦ⼝
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu