咍
咍
hai
⼝bộ khẩu · 8 nét(thán từ) ôi; ái chà
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(thán từ) ôi; ái chà
- ,!
Hả, bạn đến rồi!
- 貳叹thán từ
vui vẻ; hạnh phúc
- ,!
Hê, bạn đến rồi!
- 參拟từ tượng thanh
tiếng cười; âm thanh cười đùa
- 。
Anh ấy cười ha hả.
咍
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
(thán từ) ôi; ái chà
- ,!
Hả, bạn đến rồi!
- 貳叹thán từ
vui vẻ; hạnh phúc
- ,!
Hê, bạn đến rồi!
- 參拟từ tượng thanh
tiếng cười; âm thanh cười đùa
- 。
Anh ấy cười ha hả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối