khư
bộ khẩu · 8 nét

há miệng ngáp; ngáp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    há miệng ngáp; ngáp

    • Anh ấy ngáp một cái thật to.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.