tử
bộ khẩu · 9 nét

phỉ báng; vu khống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phỉ báng; vu khống

  2. động từ

    trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc

    • Anh ấy đổ lỗi cho tôi.

  3. động từ

    chỉ trích; mắng nhiếc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.