wěn
răn
bộ khẩu · 8 nét

khóe miệng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khóe miệng

    • Anh ấy mím môi không nói gì.

  2. động từ

    môi

    • Cô ấy nhấp một ngụm trà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.