pēn
bỏm
bộ khẩu · 8 nét

phun

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun

  2. động từ

    phun ra; thổi ra

    • Anh ấy phun nước ra.

  3. động từ

    phun ra; bốc ra

    • Anh ấy phì một hơi thuốc.

  4. động từ

    phì mũi; khịt mũi

    • Anh ấy hừ một tiếng giận dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.